Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 幬 - trù | đào | 幬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+14 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 24172

UTF-8: E5B9AC

UTF-32: 5E6C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau4

Định nghĩa tiếng Anh: cover up; curtain

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chóu,dào

Tiếng Nhật: チュウ トウ ジュ ドウ とばり

Tiếng Nhật (Kun): TOBARI

Tiếng Nhật (On): CHUU JU TOU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: chóu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

canh [ jīng ]

9EA0, tổng 24 nét, bộ lộc 鹿 (+13 nét)

Xem thêm:

cải [ gǎi , yǐ ]

653A, tổng 7 nét, bộ phác 攴 (+3 nét)

Xem thêm:

飛禍
phi hoạ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc jrai