Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 廈 - hạ | 廈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nghiễm (+1 nét) (mái nhà)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24264

UTF-8: E5BB88

UTF-32: 5EC8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haa6

Định nghĩa tiếng Anh: big building, mansion

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shà,xià

Tiếng Nhật: シャ

Tiếng Nhật (Kun): IE HISASHI

Tiếng Nhật (On): KA SA

Tiếng Hàn (Latinh): HA

Quan Thoại: shà

Âm thời Đường:

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

sáp, tháp, tráp [ chā ]

63D2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cắm vào ; 2. gài, giắt ; 3. cài, tra ; 4. len vào, chen vào, nhúng vào

Xem thêm:

絕妙
tuyệt diệu

Xem thêm:

真方
chân phương
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng ê đê