Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 弚 - đệ | 弚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+3 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 24346

UTF-8: E5BC9A

UTF-32: 5F1A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai6

Tiếng Nhật: タイ

Tiếng Nhật (On): TAI DE

Quan Thoại: tuí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

an, án [ ān , àn ]

6849, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cây an; 1. cái bàn dài ; 2. bản án

Xem thêm:

bôn, phẫn [ bēn , bèn ]

5954, tổng 8 nét, bộ đại 大 (+5 nét)

Nghĩa: 1. lồng lên, chạy vội ; 2. thua chạy, chạy trốn ; 3. vội vàng

Xem thêm:

thác [ tuò ]

8600, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 (+16 nét)

Nghĩa: 1. bẹ cây, mo nang ; 2. lá cây đã rụng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nam Mạng