Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

SƠN THÔN

山村

(Xóm núi)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


山村


萬山深處絕風塵,
錯落柴門閉暮雲。
長者衣冠猶是漢,
山中甲子迥非秦。
牧兒角搥荒郊暮,
汲女筒連玉井春。
那得跳離浮世外,
長松樹下最宜人。

Dịch âm


Sơn thôn


Vạn sơn thâm xứ tuyệt phong trần,
Thác lạc sài môn bế mộ vân.
Trưởng giả y quan do thị Hán,
Sơn trung giáp tí quýnh phi Tần.
Mục nhi giác truỷ hoang giao mộ,
Cấp nữ đồng liên ngọc tỉnh xuân.
Ná đắc khiêu ly phù thế ngoại,
Trường tùng thụ hạ tối nghi nhân.

Dịch nghĩa:


Xóm núi


Ở giữa muôn ngọn núi, xa cách gió bụi,
Mây chiều che kín những cái cổng rải rác đó đây.
Áo mũ các cụ già vẫn theo kiểu đời Hán,
Năm tháng ở trong núi khác hẳn đời Tần.
Buổi chiều mục đồng gõ sừng trâu dưới đồng hoang,
Ngày xuân các cô gái kéo gàu múc nước ở giếng ngọc.
Ước gì thoát được trần tục,
Mà ngồi dưới gốc cây tùng, thú biết bao nhiêu!

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  2. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  3. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  5. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  6. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  7. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  8. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  9. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  10. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  11. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  12. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  13. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  14. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  15. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  16. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  17. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  18. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  19. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  20. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  21. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  22. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  23. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  26. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  27. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  28. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  29. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  30. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  32. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  33. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  34. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  35. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  36. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  37. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  38. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  39. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  40. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  41. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  42. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  44. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  45. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  46. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  47. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  48. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  49. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  50. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

櫻花
anh hoa

Xem thêm:

奇觀
kì quan

Quảng Cáo

blog tử vi