Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 彬 - bân | 彬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sam (+8 nét) (lông tóc dài)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 24428

UTF-8: E5BDAC

UTF-32: 5F6C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ban1

Định nghĩa tiếng Anh: cultivated, well-bred

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: bīn,bān

Tiếng Nhật: ヒン ハン

Tiếng Nhật (Kun): AKIRAKA

Tiếng Nhật (On): HIN

Tiếng Hàn (Latinh): PIN

Quan Thoại: bīn

Tiếng Việt: băn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhuận [ rùn ]

95F0, tổng 7 nét, bộ môn 門 (+4 nét)

Nghĩa: 1. xen vào giữa, thừa ra ; 2. nhuận (lịch)

Xem thêm:

邇言
nhĩ ngôn

Xem thêm:

ni, sí [ ]

62B3, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop thảo dược