Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

BANG

(Dây trói)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (39)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:


脛臂長龍環繞著,
宛如外國武勳官。
勳官的是金絲線,
我的麻繩一大端。

Dịch âm:
Bang


Hĩnh tí trường long hoàn nhiễu trước,
Uyển như ngoại quốc vũ huân quan.
Huân quan đích thị kim ty tuyến,
Ngã đích ma thằng nhất đại đoan.

Dịch nghĩa:
Dây trói


Rồng dài quấn quanh cẳng chân và cánh tay,
Giống hệt dây tua quan võ nước ngoài.
Dây tua quan võ là tơ kim tuyến,
Còn của ta là một sợi thừng gai lớn.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Vô đề - 無題 (Không đề)
  2. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  3. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  4. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  5. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  6. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  7. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  8. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  9. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  10. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  11. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  12. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  13. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  14. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  15. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  16. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  17. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  18. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  19. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  20. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  21. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  22. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  23. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  24. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  25. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  26. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  27. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  28. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  29. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  30. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  31. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  32. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  33. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  34. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  35. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  36. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  37. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  38. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  39. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  40. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  41. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  42. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  43. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  44. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  45. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  46. Bang - 綁 (Dây trói)
  47. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  48. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  49. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  50. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

920F, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Quảng Cáo

bánh gỏi cuốn