Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 彷 - bàng | phảng | 彷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xích (+4 nét) (bước chân trái.)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24439

UTF-8: E5BDB7

UTF-32: 5F77

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pong4

Định nghĩa tiếng Anh: like, resembling; resemble

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: páng,fǎng,fáng

Tiếng Nhật: ホウ ボウ さまよう

Tiếng Nhật (Kun): SAMAYOU

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PANG

Quan Thoại: páng fǎng

Tiếng Việt: phảng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

战事
chiến sự

Xem thêm:

[ ]

5086, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)

Xem thêm:

cái [ ]

5302, tổng 4 nét, bộ bao 勹 (+2 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh