Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 徽 - huy | 徽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xích (+14 nét) (bước chân trái.)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 24509

UTF-8: E5BEBD

UTF-32: 5FBD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fai1

Định nghĩa tiếng Anh: a badge, insignia

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huī

Tiếng Nhật: しるし よい

Tiếng Nhật (Kun): YOI SHIRUSHI

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): HWI

Quan Thoại: huī

Âm thời Đường: xiuəi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

遺言
di ngôn

Xem thêm:

[ ]

5391, tổng 7 nét, bộ hán 厂 (+5 nét)

Xem thêm:

bản [ bǎn , pàn ]

95C6, tổng 17 nét, bộ môn 門 (+9 nét)

Nghĩa: 1. tấm, miếng ; 2. gỗ đóng quan tài ; 3. cứng, rắn ; 4. người chủ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản tphcm