Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 忉 - đao | 忉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+2 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 24521

UTF-8: E5BF89

UTF-32: 5FC9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dou1

Định nghĩa tiếng Anh: grieved; distressed in mind

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dāo

Tiếng Nhật: トウ うれえる

Tiếng Nhật (Kun): UREERU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: dāo

Tiếng Việt: đau

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

香江
hương giang

Xem thêm:

đoá [ duǒ ]

6736, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Nghĩa: bông hoa

Xem thêm:

lãng, lượng [ liàng ]

60A2, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: buồn rầu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop đặc sản