Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+7 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 24705

UTF-8: E68281

UTF-32: 6081

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gyun3

Định nghĩa tiếng Anh: irritable, nervous, impatient

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yuān,juàn

Tiếng Nhật: エン ケン いきどおる

Tiếng Nhật (Kun): UREERU IRADATSU

Tiếng Nhật (On): EN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: yuān

Tiếng Việt: quyên

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tặng Thực Đình (贈實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đạm [ dàn ]

972E, tổng 20 nét, bộ vũ 雨 (+12 nét)

Xem thêm:

ất [ ]

6AD9, tổng 18 nét, bộ mộc 木 (+14 nét)

Xem thêm:

nghệ [ yì ]

8A63, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: đến tận nơi

Quảng Cáo

kính hóc môn