Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐẠI NHÂN HÍ BÚT

代人戲筆

(Thay người khác, viết đùa)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
代人戲筆


錯落人家珥水津,
居然別占一城春。
東西橋閣兼天起,
胡漢衣冠特地分。
苜蓿秋驕金勒馬,
葡萄春醉玉樓人。
年年自得繁華勝,
不管南溟幾度塵。

Dịch âm:
Đại nhân hí bút


Thác lạc nhân gia Nhĩ thuỷ tân,
Cư nhiên biệt chiếm nhất thành xuân.
Đông tây kiều các kiêm thiên khởi,
Hồ Hán y quan đặc địa phân.
Mục túc thu kiêu kim lặc mã,
Bồ đào xuân tuý ngọc lâu nhân.
Niên niên tự đắc phồn hoa thắng,
Bất quản Nam minh kỷ độ trần.

Dịch nghĩa:
Thay người khác, viết đùa


Trên bãi sông Nhị, nhà cửa lô nhô,
Nghiễm nhiên chiếm cảnh xuân của cả một thành.
Phía đông và phía tây, cầu và nhà gác cao ngút trời.
Áo mũ chia hẳn người Hán với người Hồ.
Mùa thu, ngựa đeo giàm vàng kiêu hãnh ăn rau mục túc.
Ngày xuân, người trong lầu ngọc uống rượu bồ đào say mềm.
Tha hồ hưởng thú phồn hoa hết năm này đến năm khác,
Không quản bể Nam mấy phen nổi bụi.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  2. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  3. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  4. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  5. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  6. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  7. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  8. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  9. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  10. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  11. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  12. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  13. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  14. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  15. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  16. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  17. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  18. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  19. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  20. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  21. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  22. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  23. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  25. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  26. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  27. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  28. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  29. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  30. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  31. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  32. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  33. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  34. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  35. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  36. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  37. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  38. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  39. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  40. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  41. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  42. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  43. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  44. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  45. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  46. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  47. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  48. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  49. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  50. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

妖邪
yêu tà

Xem thêm:

咨询
tư tuân

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng