Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 意思
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhung [ róng ]

7D68, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)

Nghĩa: nhung, bằng lông thú

Xem thêm:

hồn [ hún ]

992B, tổng 17 nét, bộ thực 食 (+9 nét)

Xem thêm:

cố, cốc [ gù ]

727F, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người ; 2. chuồng nuôi trâu hoặc ngựa

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh