Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24853

UTF-8: E68495

UTF-32: 6115

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngok6

Định nghĩa tiếng Anh: startled, alarmed, astonished

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: è

Tiếng Nhật: ガク おどろく

Tiếng Nhật (Kun): ODOROKU

Tiếng Nhật (On): GAKU

Tiếng Hàn (Latinh): AK

Quan Thoại: è

Tiếng Việt: ngạc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nao, nhi, nhu, noãn, nê, nạo, nộn [ ér , nào , rú , xū ]

81D1, tổng 18 nét, bộ nhục 肉 (+14 nét)

Nghĩa: đã nấu chín

Xem thêm:

trệ [ zhì ]

5F58, tổng 12 nét, bộ kệ 彐 (+9 nét)

Nghĩa: con lợn sề

Mời xem:

Canh Thân 1980 Nữ Mạng