Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 感 - cảm | hám | 感 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24863

UTF-8: E6849F

UTF-32: 611F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gam2

Định nghĩa tiếng Anh: feel, perceive, emotion

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gǎn,hàn

Tiếng Nhật: カン コン ゴン

Tiếng Nhật (Kun): KANJIRU

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): KAM

Quan Thoại: gǎn

Âm thời Đường: *gǒm

Tiếng Việt: cảm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

香火
hương hoả

Xem thêm:

做工
tố công

Xem thêm:

cường, cưỡng [ jiàng , qiáng , qiǎng ]

5F3A, tổng 12 nét, bộ cung 弓 (+9 nét)

Nghĩa: mạnh; gượng, miễn cưỡng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc jrai