Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 慷 - khảng | 慷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+11 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24951

UTF-8: E685B7

UTF-32: 6177

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kong2

Định nghĩa tiếng Anh: ardent; generous, magnanimous

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kāng

Tiếng Nhật: コウ

Tiếng Nhật (Kun): IKIDOORU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KANG

Quan Thoại: kāng

Âm thời Đường: kɑ̌ng

Tiếng Việt: khảng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

主坐
chủ toạ

Xem thêm:

yến [ yàn ]

5BB4, tổng 10 nét, bộ miên 宀 (+7 nét)

Nghĩa: yến tiệc

Xem thêm:

chẩn, kiến, la [ ]

8999, tổng 12 nét, bộ kiến 見 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mão 1999 Nam Mạng