Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 憧 - sung | tráng | xung | 憧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+12 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 24999

UTF-8: E686A7

UTF-32: 61A7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung1

Định nghĩa tiếng Anh: irresolute, indecisive; yearn for

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chōng,zhuàng

Tiếng Nhật: ドウ ショウ シュ トウ ズウ ジョウ あこがれる

Tiếng Nhật (Kun): AKOGARERU

Tiếng Nhật (On): DOU SHOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: chōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mộng [ měng , mèng ]

61DC, tổng 16 nét, bộ tâm 心 (+13 nét)

Nghĩa: 1. ngu muội ; 2. hồ đồ

Xem thêm:

thương [ cāng , qiāng ]

9DAC, tổng 21 nét, bộ điểu 鳥 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: thương quát 鴰,鸹)

Xem thêm:

bôi, phu, phù [ fū , pēi , pōu , póu ]

57BA, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt óc chó