Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 懐 - hoài | phó | phụ | 懐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+13 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25040

UTF-8: E68790

UTF-32: 61D0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waai4

Định nghĩa tiếng Anh: bosom, breast; carry in bosom

Tiếng Nhật: カイ ふところ なつかしい なつかしむ なつく なつける いだく おもい こころ おもう ふところにする

Tiếng Nhật (Kun): NATSUKU FUTOKORO OMOU

Tiếng Nhật (On): KAI

Quan Thoại: huái

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

才人
tài nhân

Xem thêm:

lưu [ chù , liú ]

786B, tổng 12 nét, bộ thạch 石 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: lưu hoàng, lưu huỳnh 黃)

Xem thêm:

đẩu [ ]

9627, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 3