Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 懞

懞

Thông tin ký tự

Bộ: tâm ⼼(+14 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25054

UTF-8: E6879E

UTF-32: 61DE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung4

Định nghĩa tiếng Anh: (variant of 蒙)

Tiếng Hàn (Hangul): 몽:1N

Pinyin: méng,měng

Tiếng Nhật: モウ ボウ モ くらい

Tiếng Nhật (Kun): ATSUI

Tiếng Nhật (On): BOU MU

Tiếng Hàn (Latinh): MONG

Quan Thoại: méng

Tiếng Việt: mong

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn thôn - (山村) | Nguyễn Du

Xem thêm:

miêu [ ]

5A8C, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Xem thêm:

trí [ shì , zhì ]

7F6E, tổng 13 nét, bộ võng 网 (+8 nét)

Nghĩa: đặt, để, bày

Xem thêm:

khấu, khẩu [ kòu ]

91E6, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+3 nét)

Nghĩa: bịt vàng, nạm vàng, mạ vàng

Quảng Cáo

học hán nôm