Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+14 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 25062

UTF-8: E687A6

UTF-32: 61E6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: no6

Định nghĩa tiếng Anh: weak, timid, cowardly

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: nuò

Tiếng Nhật: ジュ ゼン ネン ダン ナン ニュ よわい

Tiếng Nhật (Kun): YOWAI

Tiếng Nhật (On): DA JU ZEN

Tiếng Hàn (Latinh): NA YU

Quan Thoại: nuò

Âm thời Đường: nuɑ̀

Tiếng Việt: nhụa

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

敲鼓
xao cổ

Xem thêm:

vong, vô, vọng [ wàng ]

5984, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét)

Nghĩa: 1. viển vông, xa vời ; 2. ngông, lung tung, ẩu, sằng bậy

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh