Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 懦 - nhu | noạ | 懦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+14 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 25062

UTF-8: E687A6

UTF-32: 61E6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: no6

Định nghĩa tiếng Anh: weak, timid, cowardly

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: nuò

Tiếng Nhật: ジュ ゼン ネン ダン ナン ニュ よわい

Tiếng Nhật (Kun): YOWAI

Tiếng Nhật (On): DA JU ZEN

Tiếng Hàn (Latinh): NA YU

Quan Thoại: nuò

Âm thời Đường: nuɑ̀

Tiếng Việt: nhụa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

độc [ dú ]

728A, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 (+8 nét)

Nghĩa: con nghé, con trâu non

Xem thêm:

cam, kiềm [ gān , qián ]

67D1, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: cây cam

Xem thêm:

bàng, bảng [ bǎng , bàng , páng ]

84A1, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: ngưu bảng 蒡)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ngôn ngữ người điếc