Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 13

蒼梧竹枝歌其十三

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其十三


沿城楊柳不勝柔,
葉葉絲絲未及秋。
好向風前看搖洩,
最癲狂處最風流。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13


Duyên thành dương liễu bất thăng nhu,
Diệp diệp ty ty vị cập thu.
Hảo hướng phong tiền khán dao duệ,
Tối điên cuồng xứ tối phong lưu.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13


Bên thành cây liễu thướt tha,
Lá xanh mươn mướt thu xa chưa về.
Đu đưa theo gió nhẹ nhàng,
Càng quay cuồng mãi trông càng đẹp xinh.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  2. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  3. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  4. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  5. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  6. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  7. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  8. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  9. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  10. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  11. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  12. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  13. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  14. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  15. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  16. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  17. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  18. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  19. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  21. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  22. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  23. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  24. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  25. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  26. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  27. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  29. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  30. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  31. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  32. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  33. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  34. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  35. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  36. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  38. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  39. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  40. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  41. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  42. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  43. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  44. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  45. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  48. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  49. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  50. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

từ [ cí ]

8A5E, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: 1. lời văn ; 2. từ khúc, bài từ

Xem thêm:

[ wǔ ]

5035, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Quảng Cáo

shop hải yến