Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 成此 - thành thử | 成此 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phiếm, phùng, phạp [ fàn , fěng ]

6C4E, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: 1. phù phiếm ; 2. chèo thuyền

Xem thêm:

貞烈
trinh liệt

Xem thêm:

viện [ yuàn ]

9662, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 (+7 nét)

Nghĩa: 1. tường bao chung quanh ; 2. nơi, chỗ ; 3. toà quan ; 4. sở, viện

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bot san day