Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+9 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25121

UTF-8: E688A1

UTF-32: 6221

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ham1

Định nghĩa tiếng Anh: subjugate, subdue, quell; kill

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kān,zhěn

Tiếng Nhật: カン チン コン かつ

Tiếng Nhật (Kun): KATSU

Tiếng Nhật (On): KAN CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): KAM

Quan Thoại: kān

Âm thời Đường: kom

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai song - (開窗) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bạt, bội [ bá , bèi ]

62D4, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cạy, nạy, đẩy, gảy ; 2. nhổ (cây) ; 3. rút ra ; 4. đề bạt (chọn lấy một người)

Xem thêm:

dịch [ yì ]

571B, tổng 16 nét, bộ vi 囗 (+13 nét)

Nghĩa: 1. đi vòng lại ; 2. hơi mây thưa thớt

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh