Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 拔 - bạt | bội | 拔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+5 nét) (tay)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 25300

UTF-8: E68B94

UTF-32: 62D4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bat6

Định nghĩa tiếng Anh: uproot, pull out

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,bié,,bèi

Tiếng Nhật: ハツ ハイ バイ ボチ ヘチ ヘツ バツ バチ ぬく

Tiếng Nhật (Kun): NUKU NUKERU TASUKERU

Tiếng Nhật (On): BATSU HATSU HAI

Tiếng Hàn (Latinh): PAL PHAY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *bhat

Tiếng Việt: bạt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

樂士
nhạc sĩ

Xem thêm:

hài, khải [ jiē , jiě , kǎi ]

9347, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. sắt tốt ; 2. vững chắc, kiên cố

Xem thêm:

đạp [ dá ]

9F96, tổng 32 nét, bộ long 龍 (+16 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường