Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 扛 - cang | công | giang | 扛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+3 nét) (tay)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 25179

UTF-8: E6899B

UTF-32: 625B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gong1

Định nghĩa tiếng Anh: carry on shoulders; lift

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: gāng,káng

Tiếng Nhật: コウ あげる

Tiếng Nhật (Kun): AGERU KATSUGU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KANG

Quan Thoại: káng

Tiếng Việt: giăng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

背城借一
bối thành tá nhất

Xem thêm:

hoán [ huàn ]

6F36, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: không rõ ràng

Xem thêm:

違警
vi cảnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hải yến