Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 抐 - nạp | nột | 抐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+4 nét) (tay)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 25232

UTF-8: E68A90

UTF-32: 6290

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: neot6

Pinyin: ,,,ruì

Tiếng Nhật: ゼイ ジュウ ズイ ニュウ ノウ ドウ ドツ

Tiếng Nhật (Kun): SOMERU UTSU IRERU TSUKAMU

Tiếng Nhật (On): DOTSU NACHI DON SON DOU

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngôn, thôn, truân [ tūn , zhūn ]

554D, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nghĩa: nặng nề chậm chạp; 1. nói nhiều ; 2. khoẻ mạnh

Xem thêm:

bỉ, tỷ [ bǐ ]

79D5, tổng 9 nét, bộ hoà 禾 (+4 nét)

Nghĩa: 1. hạt lúa lép ; 2. làm nhơ bẩn

Xem thêm:

暴夫
bạo phu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hải yến