Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 拉 - lạp | 拉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+5 nét) (tay)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 25289

UTF-8: E68B89

UTF-32: 62C9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laai1

Định nghĩa tiếng Anh: pull, drag; seize, hold; lengthen

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0N

Pinyin: ,,,,la

Tiếng Nhật: ロウ ラツ くだく ひしぐ

Tiếng Nhật (Kun): KUDAKU

Tiếng Nhật (On): RATSU ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LAP

Quan Thoại:

Tiếng Việt: lấp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

九日
cửu nhật

Xem thêm:

正午
chính ngọ

Xem thêm:

kì, kỳ [ qí ]

5C90, tổng 7 nét, bộ sơn 山 (+4 nét)

Nghĩa: 1. kỳ ; 2. đường rẽ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ con thích ăn món gì