Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 拴 - thuyên | 拴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+6 nét) (tay)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 25332

UTF-8: E68BB4

UTF-32: 62F4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saan1

Định nghĩa tiếng Anh: bind with rope, fasten

Pinyin: shuān,quán

Tiếng Nhật: セン

Tiếng Nhật (Kun): ERABU

Tiếng Nhật (On): SEN

Quan Thoại: shuān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phả [ pǒ ]

9255, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố prometi, Pm

Xem thêm:

恥革
sỉ cách

Xem thêm:

xuân [ chūn ]

8F34, tổng 16 nét, bộ xa 車 (+9 nét)

Nghĩa: 1. xe chở linh cữu, xe tang ; 2. công cụ giao thông đi trên sình lầy

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

làm chả giò ngon