Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

KÝ GIANG BẮC HUYỀN HƯ TỬ

寄江北玄虛子

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
寄江北玄虛子


長安去不息,
鄉思在天涯。
天涯不可見,
但見塵與沙。
西風脫木葉,
白露損黃花。
珍重好自愛,
秋高霜露多。

Dịch âm:
Ký giang bắc Huyền Hư tử


Trường An khứ bất tức,
Hương tứ tại thiên nha (nhai).
Thiên nhai bất khả kiến,
Đãn kiến trần dữ sa.
Tây phong thoát mộc diệp,
Bạch lộ tổn hoàng hoa.
Trân trọng hảo tự ái,
Thu cao sương lộ đa.

Dịch nghĩa:


Anh đi Trường An biệt tăm hơi,
Nhưng chắc vẫn nhớ quê hương ở tận chân trời.
Chân trời thì không thấy,
Chỉ thấy bụi và cát.
Gió tây thổi lá rụng,
Sương xuống làm hoa cúc rụng xác xơ.
Xin anh hãy giữ mình,
Càng vào thu, sương càng nhiều.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  2. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  3. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  4. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  5. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  6. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  7. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  8. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  9. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  10. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  11. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  12. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  13. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  14. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  15. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  16. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  17. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  20. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  21. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  22. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  23. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  24. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  25. Thác lời trai phường nón
  26. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  27. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  28. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  29. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  30. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  31. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  32. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  33. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  34. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  35. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  36. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  37. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  39. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  40. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  41. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  42. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  43. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  44. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  45. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  47. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  48. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  49. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  50. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cao, cược, khiêu, kiều, tuyệt [ ]

97BD, tổng 21 nét, bộ cách 革 (+12 nét)

Xem thêm:

quát [ guā ]

522E, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)

Nghĩa: vót, gọt, nạo, cạo

Xem thêm:

mông [ méng ]

6AAC, tổng 17 nét, bộ mộc 木 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: nịnh mông)

Quảng Cáo

bot san day