Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 搪 - đường | 搪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+1 nét) (tay)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25642

UTF-8: E690AA

UTF-32: 642A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tong4

Định nghĩa tiếng Anh: ward off, evade; parry; block

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: táng

Tiếng Nhật: トウ ドウ

Tiếng Nhật (Kun): HARU

Tiếng Nhật (On): TOU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: táng

Âm thời Đường: dhɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

long [ ]

9E17, tổng 27 nét, bộ điểu 鳥 (+16 nét)

Xem thêm:

thương [ qiāng ]

9535, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. tiếng ngọc kêu ; 2. tiếng chuông

Xem thêm:

姨兄弟
di huynh đệ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh