Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 摂 - nhiếp | 摂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+1 nét) (tay)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25666

UTF-8: E69182

UTF-32: 6442

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sip3

Định nghĩa tiếng Anh: take in, absorb; act as deputy

Tiếng Nhật: セツ ジョウ ショウ キョウ ソウ おさめる かねる かわる とる

Tiếng Nhật (Kun): OSAMERU KANERU TORU

Tiếng Nhật (On): SETSU JOU

Tiếng Hàn (Latinh): SEP YEP

Quan Thoại: shè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thục, trục [ zhú ]

880B, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)

Nghĩa: sâu róm ăn lá cây

Xem thêm:

瑤池
dao trì

Xem thêm:

瓜剖
qua phẫu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính thủ đức