Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 摒 - bính | tính | 摒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+11 nét) (tay)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25682

UTF-8: E69192

UTF-32: 6452

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bing3

Định nghĩa tiếng Anh: expel, cast off; arrange

Pinyin: bìng

Tiếng Nhật: ヘイ ヒョウ

Tiếng Nhật (Kun): HARAU

Tiếng Nhật (On): HEI HYOU

Tiếng Hàn (Latinh): PYENG

Quan Thoại: bìng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

正在
chính tại

Xem thêm:

khoát [ kuò ]

9614, tổng 12 nét, bộ môn 門 (+9 nét)

Nghĩa: 1. rộng rãi ; 2. xa vắng ; 3. sơ suất

Xem thêm:

奉事
phụng sự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp