Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 摳 - khu | 摳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+11 nét) (tay)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 25715

UTF-8: E691B3

UTF-32: 6473

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kau1

Định nghĩa tiếng Anh: raise, lift up; tight-fisted

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kōu,ōu

Tiếng Nhật: コウ オウ あげる うつ さぐる つまどる なげる ひきかける わせ かかげる

Tiếng Nhật (Kun): HIROU

Tiếng Nhật (On): KOU KU OU U

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: kōu

Tiếng Việt: khua

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

độc [ dú ]

7368, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 (+13 nét)

Nghĩa: 1. một mình ; 2. con độc (một giống vượn)

Xem thêm:

chưng [ zhēng ]

84B8, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lũ, bọn ; 2. hơi nóng bốc lên ; 3. hương lên, đùn đùn ; 4. cây gai róc vỏ ; 5. ngọn đuốc ; 6. củi nhỏ ; 7. lễ tế chưng (vào mùa đông)

Xem thêm:

[ dǒu ]

551E, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 10