Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 攏 - long | lung | lũng | 攏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+16 nét) (tay)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 25871

UTF-8: E6948F

UTF-32: 650F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung5

Định nghĩa tiếng Anh: collect, bring together

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lǒng

Tiếng Nhật: ロウ かすめる

Tiếng Nhật (Kun): TORU

Tiếng Nhật (On): ROU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: lǒng

Âm thời Đường: lǔng

Tiếng Việt: long

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

新立
tân lập

Xem thêm:

閫臣
khổn thần

Xem thêm:

sách [ cè ]

518C, tổng 5 nét, bộ quynh 冂 (+3 nét)

Nghĩa: quyển sách, sổ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính