Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 支票
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm:

mán, mô, mạc, mạn, mộ [ màn , mò , mù ]

5E55, tổng 13 nét, bộ cân 巾 (+10 nét)

Nghĩa: mặt trái của đồng tiền; cái màn che trên sân khấu

Xem thêm:

sa [ suō ]

5A11, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: bà sa 娑)

Xem thêm:

hoành, hành [ héng ]

8861, tổng 16 nét, bộ hành 行 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái cân ; 2. cân đồ vật

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nam Mạng