Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 習 - tập | 習 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+5 nét) (lông vũ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 32722

UTF-8: E7BF92

UTF-32: 7FD2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaap6

Định nghĩa tiếng Anh: practice; flapping wings

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: シュウ ジュウ ならう ならい

Tiếng Nhật (Kun): NARAU NARAI

Tiếng Nhật (On): SHUU JUU

Tiếng Hàn (Latinh): SUP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: zip

Tiếng Việt: tập

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khiếu, kiêu, tiếu [ jiào ]

566D, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)

Nghĩa: kêu gào, khóc

Xem thêm:

đao [ dāo ]

8220, tổng 8 nét, bộ chu 舟 (+2 nét)

Nghĩa: thuyền nhỏ có hình con dao

Xem thêm:

珠簾
châu liêm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 3