Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 曚 - mông | 曚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+13 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 26330

UTF-8: E69B9A

UTF-32: 66DA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung4

Định nghĩa tiếng Anh: twilight just before sun rises

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: méng

Tiếng Nhật: モウ ボウ くらい

Tiếng Nhật (Kun): KURAI

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MONG

Quan Thoại: méng

Tiếng Việt: mồng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

gian [ guān , jiān ]

83C5, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: cỏ gian, cỏ may

Xem thêm:

缺名
khuyết danh

Xem thêm:

算盤
toán bàn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nam Mạng