Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 朕 - trẫm | 朕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nguyệt (+6 nét) (tháng, mặt trăng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 26389

UTF-8: E69C95

UTF-32: 6715

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zam6

Định nghĩa tiếng Anh: pronoun ’I’

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhèn

Tiếng Nhật: チン ジン われ

Tiếng Nhật (Kun): WARE KIZASHI

Tiếng Nhật (On): CHIN JIN

Tiếng Hàn (Latinh): CIM

Quan Thoại: zhèn

Tiếng Việt: trẫm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

盎盎
áng áng

Xem thêm:

thát, đáp [ dā ]

8DF6, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Nghĩa: 1. (xem: bính đáp 躂,跶) ; 2. (xem: lựu đáp 躂,跶)

Xem thêm:

苟且
cẩu thả
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mão 1999 Nữ Mạng