Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nguyệt (+12 nét) (tháng, mặt trăng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 26403

UTF-8: E69CA3

UTF-32: 6723

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung4

Định nghĩa tiếng Anh: the rising moon

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: tóng,chuáng

Tiếng Nhật: ドウ トウ

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: tóng

Âm thời Đường: dhung

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thủ vĩ ngâm (首尾吟) | Nguyễn Trãi

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

高舉
cao cử

Xem thêm:

đồng [ chōng , tóng , zhōng ]

6F7C, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: tử đồng 潼)

Quảng Cáo

bán hạt mè