Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TẠP NGÂM (BẠCH VÂN SƠ KHỞI LỆ GIANG THÀNH)

雜吟(白雲初起麗江城)

(Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜吟(白雲初起麗江城)


白雲初起麗江城,
暑氣纔秋天氣清。
城外山山皆暮色,
江頭樹樹各秋聲。
他鄉白髮老不死,
昨歲黃花今更生。
為我鴻山謝松石,
再無面目見同盟。

Dịch âm:
Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành)


Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành,
Thử khí tài thu, thiên khí thanh.
Thành ngoại sơn sơn giai mộ sắc,
Giang đầu thụ thụ các thu thanh.
Tha hương bạch phát lão bất tử,
Tạc tuế hoàng hoa kim cánh sinh.
Vị ngã Hồng Sơn tạ tùng thạch,
Tái vô diện mục kiến đồng minh.

Dịch nghĩa:
Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)


Mây trắng mới nổi trôi trên thành sông Lệ
Hơi trắng vừa hết khí trời trong
Ngoài thành núi núi đều là sắc chiều hôm
Đầu sông cây cây đều vang tiếng gió thu
Đầu bạc ở quê người, già mà chẳng chết
Hoa cúc vàng năm ngoái nay lại sinh
Hay vì ta tạ lỗi với cây tùng và tảng đá ở non Hồng
Ta hông còn mặt mũi nào lại trông thấy bạn đồng minh nữa

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  2. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  3. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  4. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  5. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  6. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  7. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  8. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  9. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  10. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  11. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  12. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  13. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  14. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  15. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  16. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  18. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  19. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  20. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  21. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  22. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  23. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  24. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  25. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  26. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  27. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  28. Thác lời trai phường nón
  29. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  30. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  31. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  32. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  33. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  34. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  35. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  36. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  38. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  39. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  40. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  41. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  42. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  43. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  44. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  45. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  46. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  47. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  48. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  49. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  50. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tam Tự Kinh - (三字经) |

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

si, sư [ shāi , shī ]

7BE9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Nghĩa: cái dần, cái sàng

Xem thêm:

đốc [ dū ]

7763, tổng 13 nét, bộ mục 目 (+8 nét)

Nghĩa: thúc giục, đốc thúc

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng