Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 朧 - long | lung | lông | 朧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nguyệt (+16 nét) (tháng, mặt trăng)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 26407

UTF-8: E69CA7

UTF-32: 6727

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung4

Định nghĩa tiếng Anh: condition or appearance of moon

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: lóng,lǒng

Tiếng Nhật: ロウ おぼろ

Tiếng Nhật (Kun): OBORO

Tiếng Nhật (On): ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: lóng

Âm thời Đường: lung

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

魚秧
ngư ương

Xem thêm:

面具
diện cụ

Xem thêm:

有才
hữu tài
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nam Mạng