Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 束紧

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chu phát - (舟發) | Nguyễn Du

Xem thêm:

phú, phúc, phục, phức [ fù ]

590D, tổng 9 nét, bộ tuy 夊 (+6 nét)

Nghĩa: 1. khôi phục, phục hồi ; 2. trở lại ; 3. làm lại, lặp lại; 1. áo kép ; 2. kép, ghép, phức

Xem thêm:

家財
gia tài

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nam Mạng