Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 栾 - loan | 栾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+6 8 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 26686

UTF-8: E6A0BE

UTF-32: 683E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun4

Định nghĩa tiếng Anh: name of tree; a part of cornice

Tiếng Nhật: ラン ひじき

Quan Thoại: luán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

canh [ gēng ]

8CE1, tổng 15 nét, bộ bối 貝 (+8 nét)

Nghĩa: tiếp tục, duy trì

Xem thêm:

choa, qua [ ]

6A9B, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Xem thêm:

đại [ dài ]

4EE3, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Nghĩa: 1. triều đại ; 2. thay thế cho ; 3. đại diện

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tháo lắp giường