Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 桐 - thông | đồng | 桐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+6 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 26704

UTF-8: E6A190

UTF-32: 6850

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung4

Định nghĩa tiếng Anh: name applied various trees

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tóng,tōng,dòng

Tiếng Nhật: トウ ドウ きり

Tiếng Nhật (Kun): KIRI

Tiếng Nhật (On): DOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: tóng

Âm thời Đường: *dhung

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

long, lung [ lóng ]

6AF3, tổng 21 nét, bộ mộc 木 (+17 nét)

Nghĩa: 1. cửa sổ ; 2. cái lồng, cái cũi

Xem thêm:

信口胡說
tín khẩu hồ thuyết

Xem thêm:

具備
cụ bị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm