Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 梔 - chi | 梔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+7 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26772

UTF-8: E6A294

UTF-32: 6894

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: gardenia

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhī

Tiếng Nhật: くちなし

Tiếng Nhật (Kun): KUCHINASHI

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CHI

Quan Thoại: zhī

Âm thời Đường: jiɛ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

帶釦
đái khẩu

Xem thêm:

thích, xúc [ qī ]

621A, tổng 11 nét, bộ qua 戈 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thương, xót ; 2. thân thích

Xem thêm:

虛空
hư không
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh