Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 棣 - lệ | thế | đại | đệ | 棣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+8 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 26851

UTF-8: E6A3A3

UTF-32: 68E3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai6

Định nghĩa tiếng Anh: Kerria japonica, Japanese rose

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,,dài

Tiếng Nhật: テイ ダイ タイ

Tiếng Nhật (Kun): NIWAZAKURA IKURI NIWAUME

Tiếng Nhật (On): TEI TAI

Tiếng Hàn (Latinh): CHEY

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

8EB8, tổng 15 nét, bộ thân 身 (+8 nét)

Xem thêm:

錦心繡口
cẩm tâm tú khẩu

Xem thêm:

cáp [ è , gé , hā , há ]

86E4, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)

Nghĩa: 1. con hàu nhỏ ; 2. con ếch, con cóc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 7