Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 楯 - thuẫn | 楯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+9 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 26991

UTF-8: E6A5AF

UTF-32: 696F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seon5

Định nghĩa tiếng Anh: shield; horizontal bar

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shǔn,dùn,chūn

Tiếng Nhật: ジュン たて

Tiếng Nhật (Kun): TATE

Tiếng Nhật (On): JUN

Tiếng Hàn (Latinh): SWUN

Quan Thoại: dùn shǔn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chá, lạp, thư, thự, trá [ chà , jí , là , qù , zhà ]

8721, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Nghĩa: cây nến; ngày lễ tất niên

Xem thêm:

貧士
bần sĩ

Xem thêm:

鍾情
chung tình
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh canh khô