Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 槌 - chuỳ | truỳ | đôi | 槌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+1 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 27084

UTF-8: E6A78C

UTF-32: 69CC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi4

Định nghĩa tiếng Anh: hammer, mallet; strike, beat

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhuì,chuí,duī

Tiếng Nhật: ツイ ズイ タイ つち

Tiếng Nhật (Kun): TSUCHI

Tiếng Nhật (On): TSUI

Tiếng Hàn (Latinh): THOY CHWU

Quan Thoại: chuí

Tiếng Việt: duì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

叩馬
khấu mã

Xem thêm:

增兵
tăng binh

Xem thêm:

cái, khái [ gài ]

6F11, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: 1. tưới, rót ; 2. giặt, rửa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm