Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 欻 - huất | hốt | 欻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khiếm (+8 nét) (khiếm khuyết, thiếu vắng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 27451

UTF-8: E6ACBB

UTF-32: 6B3B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fat1

Định nghĩa tiếng Anh: sudden, abrupt, quick

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,chuā

Tiếng Nhật: クツ クチ たちまち

Tiếng Nhật (On): KUTSU KUCHI

Tiếng Hàn (Latinh): HWUL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: xiuət

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

了結
liễu kết

Xem thêm:

tiêu [ biāo ]

9573, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+15 nét)

Nghĩa: 1. cái hàm thiết ngựa ; 2. cái phi tiêu (một loại ám khí)

Xem thêm:

tế, tể [ jǐ , jì ]

6D4E, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: giúp đỡ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nữ Mạng