Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH CHỢ TRỜI

詠𢄂𡗶

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠𢄂𡗶
Vịnh chợ trời

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𠸦𫢼𡥵造窖嘹𱱾
Khen thay con tạo khéo trêu ngươi,
排達𫥨𢧚景𢄂𡗶
Bày đặt ra nên cảnh chợ trời.
𣇜創𩙋迻𣌂𣌝𤋵
Buổi sớm gió đưa trưa nắng dãi,
班朝𩄲合最𦝄𨔈
Ban chiều mây hợp tối trăng chơi.
排行花菓𦊛務産
Bầy hàng hoa quả tư mùa sẵn,
𨷑庯江山𦊚𩈘𡎦
Mở phố giang sơn bốn mặt ngồi.
半利摸名閙仍几
Bán lợi mua danh nào những kẻ,
空𢧚墨奇没𠄩𠳒
Không nên mặc cả một hai nhời.


Ghi chú:
Chợ nằm gần núi Sài Sơn, tỉnh Sơn-Tây.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  2. Vịnh ni sư - 詠娓師
  3. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  4. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  5. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  6. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  7. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  8. Giếng nước - 汫渃
  9. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  10. Vịnh quạt - 詠𦑗
  11. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  12. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  13. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  14. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  15. Chùa xưa - 厨𠸗
  16. Tự tình - 叙情
  17. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  18. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  19. Quả mít - 菓󰊳
  20. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  21. Cảnh Thu - 景秋
  22. Chơi hoa - 𨔈花
  23. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  24. Chế sư - 制師
  25. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  26. Vịnh dương vật - 詠陽物
  27. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  28. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  29. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  30. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  31. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  32. Đài khán xuân - 檯看春
  33. Con cua - 𡥵𧍆
  34. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  35. Bánh trôi - 餅㵢
  36. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  37. Tức cảnh - 即景
  38. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  39. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  40. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  41. Phận đàn bà - 分彈婆
  42. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  43. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  44. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  45. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  46. Nước Đằng - 渃藤
  47. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  48. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  49. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ấu, ẩu [ ōu ]

6BB4, tổng 8 nét, bộ thù 殳 (+4 nét)

Nghĩa: đánh nhau bằng gậy

Xem thêm:

男生
nam sinh

Mời xem:

Ất Mùi 1955 Nữ Mạng