Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殉 - tuẫn | tuận | 殉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+6 nét) (xấu xa, tệ hại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27529

UTF-8: E6AE89

UTF-32: 6B89

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seon1

Định nghĩa tiếng Anh: die for cause, be martyr for

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xùn

Tiếng Nhật: ジュン シュン エン したがう

Tiếng Nhật (Kun): SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): JUN

Tiếng Hàn (Latinh): SWUN

Quan Thoại: xùn

Âm thời Đường: zuìn

Tiếng Việt: tuẫn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lãnh [ lěng ]

51B7, tổng 7 nét, bộ băng 冫 (+5 nét)

Nghĩa: 1. lạnh lẽo ; 2. lặng lẽ

Xem thêm:

[ xū , xǔ ]

8C1E, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. khôn ngoan ; 2. mưu mẹo

Xem thêm:

專城
chuyên thành
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hán nôm